Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh Bình Phước thông báo đấu giá tài sản với nội dung sau:

Thứ sáu - 12/01/2018 08:50 189 0
1/ Người có tài sản đấu giá: Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng
Địa chỉ: Xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
2/ Tài sản đấu giá và giá khởi điểm.
- Tài sản bán đấu giá gồm: 194,59 ha (Một trăm chín bốn phẩy năm chín hecta) cây cao su thanh lý Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng được chia làm 02 gói.
Gói đấu số 01: Diện tích 95,56 ha, tổng số cây: 30.040 cây.
Giá khởi điểm: 24.161.060.704 đồng (Bằng chữ: Hai mươi bốn tỷ, một trăm sáu mươi mốt triệu, không trăm sáu mươi ngàn, bảy trăm lẻ bốn đồng).
Vị trí:
+ Lô 96 - NT 6 tại xã Long Hà, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước.
+ Lô 54 - NT 9 tại xã Long Tân, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước.
+ Lô 41 - NT Phú Riềng Đỏ, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước.
+ Lô: 39; 41; 62; 67; 68; 68B - NT Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
+ Lô: 20B; 28; 29; 36 - NT Thọ Sơn, xã Phú Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
Gói đấu số 02: Diện tích 99,03 ha, tổng số cây: 33.601 cây.
Giá khởi điểm: 27.610.825.247 đồng (Bằng chữ: Hai mươi bảy tỷ, sáu trăm mười triệu, tám trăm hai mươi lăm ngàn, hai trăm bốn mươi bảy đồng).
Vị trí:
+ Lô: 6B; 8B; 22B - NT 4 tại xã Long Hưng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước.
+ Lô: 49; 92; 92B; 110 - NT 6 tại xã Long Hà, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước.
+ Lô 49 - NT 9 tại xã Long Tân, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước.
+ Lô 34 - NT Phú Riềng Đỏ, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước.
+ Lô: 34; 34A - NT Thọ Sơn, xã Phú Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
3/ Nguồn gốc tài sản: Tài sản thanh lý do ng ty TNHH MTV cao su Phú Riềng chuyển giao để đấu giá.
3/ Nguồn gốc tài sản: Tài sản thanh lý do ng ty TNHH MTV cao su Phú Riềng chuyển giao để đấu giá.
4/ Phương thức đấu giá:  Phương thức trả giá lên.
5/ Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng hình thức bỏ phiếu kín trực tiếp 01 lần tại phiên đấu giá.
- Thời gian bán, tiếp nhận đăng ký và tham khảo hồ sơ đấu giá: Từ ngày 12/01/2018 đến ngày 26/01/2018, tạing ty TNHH MTV cao su Phú Riềng  hoặc tại Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh Bình Phước.
- Thời gian xem tài sản: Ngày 23/01/2018 đến ngày 25/01/2018, tại nơi trưng bày tài sản (tại các nông trường: 4, 6, 9, Phú Riềng Đỏ, Nghĩa Trung, Thọ Sơn).
- Khoản tiền đặt trước: 20% của giá trị tài sản đấu giá.        
- Tiền hồ sơ tham gia đấu giá: 500.000đ/gói/ hồ sơ.
- Thời gian nộp tiền đặt trước là: Ngày 26/01/2018 (theo giờ hành chính) vào tài khoản của ng ty TNHH MTV cao su Phú Riềng.
- Thời gian đấu giá: 09h00 phút ngày 30/01/2018.
- Địa điểm đấu giá: Công ty TNHH MTV cao su Phú Riềng
Hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá hợp lệ gồm:
a/ Đơn xin tham gia đấu giá do Trung tâm dịch vụ bán đấu giá phát hành;
b/ CMND, giấy phép kinh doanh sao y, chứng thực;
c/ Giấy nộp tiền đặt trước tham gia đấu giá: 15% trên giá khởi điểm của tài sản.
d/ Người tham gia đấu giá phải nộp tiền hồ sơ tham gia đấu giá là: 500.000đ /gói/ hs.
Điều kiện tham gia đấu giá là: Mọi tổ chức, cá nhân không thuộc đối tượng mà pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá. Đồng thời khách hàng phải có hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá hợp lệ và đã nộp tiền đặt trước theo quy định.
Mọi tổ chức, cá nhân có nhu cầu xin liên hệ tại Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước; ĐT: 02713.860216.

DANH SÁCH CHIA GÓI VÀ GIÁ KHỞI ĐIỂM CSTL ĐỢT 01/2018
 
STT Nông trường Tên lô Diện
 tích
(ha)
Tổng
 số
 cây
Tổng trữ lượng Thành tiền (đồng)
Gỗ
(Ster)
Củi
(Ster)
Tổng BQ cây BQ Ha
Gói số 01 95,56 30.040 14.232 3.656 24.161.060.704 804.296 252.836.550
1 6 96 11,10 3.562 1.598 392 2.705.631.651 759.582 243.750.599
2 9 54 24,75 5.598 3.174 801 5.383.030.442 961.599 217.496.179
3 PRĐ 41 20,05 6.634 3.211 811 5.446.242.790 820.959 271.633.057
4 NGTR 39 3,22 1.106 556 146 945.251.092 854.657 293.556.240
5 NGTR 62 4,73 1.916 932 247 1.585.689.365 827.604 335.240.881
6 NGTR 67 1,18 308 150 38 254.029.189 824.770 215.278.974
7 NGTR 68 1,43 398 239 61 405.262.279 1.018.247 283.400.195
8 NGTR 68B 0,51 317 147 39 250.482.463 790.165 491.142.084
9 TS 28 6,01 2.405 1.157 308 1.967.500.350 818.087 327.371.107
10 TS 29 7,16 2.998 884 246 1.508.345.536 503.117 210.662.784
11 TS 20B 6,06 1.926 869 224 1.475.020.331 765.846 243.402.695
12 TS 36 9,36 2.872 1.315 344 2.234.575.217 778.055 238.736.669
Gói số 02 99,03 33.601 16.278 4.120 27.610.825.247 821.726 278.812.736
1 4 6B 2,54 1.134 606 168 1.033.783.167 911.625 407.001.247
2 4 8B 3,57 1.418 785 211 1.335.351.461 941.715 374.048.028
3 4 22B 5,16 2.240 1.334 356 2.268.894.867 1.012.899 439.708.308
4 6 92 10,76 3.123 1.604 391 2.715.473.014 869.508 252.367.381
5 6 92B 0,94 60 37 9 61.974.281 1.032.905 65.930.086
6 6 110 14,56 6.390 2.404 560 4.058.276.364 635.098 278.727.772
7 9 49 32,25 8.902 5.019 1.300 8.523.638.519 957.497 264.298.869
8 PRĐ 34 11,33 4.206 1.727 408 2.917.888.733 693.744 257.536.517
9 TS 34 13,62 4.305 1.857 482 3.154.227.779 732.689 231.587.943
10 TS 37A 4,30 1.823 907 238 1.541.317.060 845.484 358.445.828
Tổng cộng 194,59 63.641 30.511 7.776 51.771.885.951 813.499 266.056.251

Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh Bình Phước.
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây